[kāi qiào]
khai khiếu
思想开了窍,工作才做得好
sī xiǎng kāi le qiào , gōng zuò cái zuò dé hǎo
Đầu óc thông suốt thì làm việc mới tốt
现在的孩子开窍早
xiàn zài de hái zi kāi qiào zǎo
Bọn trẻ bây giờ thông minh sớm
不开窍bù kāi qiào
bất khai khiếu
không thể hiểu; không nắm được vấn đề