[kōng dàng]
không đáng
新影片要利用市场的空档赶紧上映
xīn yǐng piàn yào lì yòng shì chǎng de kōng dàng gǎn jǐn shàng yìng
Phim mới phải tranh thủ chiếu vào lúc thị trường còn "trống".
从南方调运蔬菜,填补北方冬季空档
cóng nán fāng diào yùn shū cài , tián bǔ běi fāng dōng jì kōng dàng
Vận chuyển rau từ miền Nam để bù đắp sự thiếu hụt ở miền Bắc vào mùa đông.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.