[kōng]
không
空的笔触 这空的妙景难以描绘
kōng de bǐ chù zhè kōng de miào jǐng nán yǐ miáo huì
Những nét vẽ trống rỗng, cảnh đẹp trống rỗng này khó mà tả xiết
空域kōng yù
không vực
Phạm vi không phận được quy định
空地kòng dì
khống địa
không đối đất
空怀kōng huái
không hoài
Động vật cái đến kỳ không mang thai sau khi giao phối hoặc thụ tinh nhân tạo
空幻kōng huàn
không huyễn
hão huyền; ảo tưởng trống rỗng; ảo giác
空姐kōng jiě
không tỷ
viết tắt của 空中小姐; tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không
空军kōng jūn
không quân
không quân
空仓kōng cāng
không thương
Nhà đầu tư bán hết chứng khoán, hợp đồng tương lai đang nắm giữ, chỉ giữ tiền
空港kōng gǎng
không cảng
sân bay
空岗kōng gǎng
không cương
Vị trí khuyết người
空匮kōng kuì
không quỹ
khan hiếm; nghèo nàn
空茫kōng máng
không mang
Trống trải và mờ mịt; lòng trống rỗng, không nơi nương tựa
空疏kōng shū
không sơ
nông cạn; trống rỗng