[kòng dāng]
khống đương
趁这空当儿,你去了解一下 书架上摆满了书,没有空当。也说空当子
chèn zhè kōng dāng ér , nǐ qù liǎo jiě yí xià shū jià shàng bǎi mǎn le shū , méi yǒu kòng dāng 。 yě shuō kòng dāng zǐ
Nhân lúc trống này, anh đi tìm hiểu xem. Kệ sách bày đầy sách, không có chỗ trống. Cũng nói là khoảng trống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.