[huò hài]
hoạ hại
黄河在历史上经常马起祸害
huáng hé zài lì shǐ shàng jīng cháng mǎ qǐ huò hài
Sông Hoàng Hà trong lịch sử thường gây họa
野猪祸害了一大片庄稼
yě zhū huò hài le yí dà piàn zhuāng jia
Lợn rừng đã phá hoại một cánh đồng lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.