[hài]
hại
心跳得害
xīn tiào dé hài
Tim đập mạnh
天热得害
tiān rè dé hài
Trời nóng như vậy
这着棋十分害
zhè zhe qí shí fēn hài
Ván cờ này cao tay thật
小小年纪就能把《离骚》背下来,太害了!
xiǎo xiǎo nián jì jiù néng bǎ 《 lí sāo 》 bèi xià lái , tài hài le !
Tuổi còn nhỏ mà đã thuộc làu cả 'Ly Tao', giỏi quá!
这个老师很害,学生都怕他。!也作利害
zhè ge lǎo shī hěn hài , xué shēng dōu pà tā 。! yě zuò lì hài
Thầy giáo này ghê gớm, học sinh ai cũng sợ.
害口hài kǒu
hại khẩu
xem 害喜[hai4 xi3]
害命hài mìng
hại mệnh
giết người; sát hại
害兽hài shòu
hại thú
sâu bọ; động vật có hại
害病hài bìng
hại bệnh
bị ốm; mắc bệnh
害处hài chù
hại xứ
tổn hại; tác hại; Lượng từ: 個|个[ge4]
害怕hài pà
hại phạ
sợ hãi; lo sợ
害喜hài xǐ
hại hỷ
phản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món
害人hài rén
hại nhân
làm hại người; gây đau khổ; đàn áp
害得hài dé
hại đắc
gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu
害死hài sǐ
hại tử
giết; gây tử vong; làm ai đó chết
害眼hài yǎn
hại nhãn
bị vấn đề về mắt
害羞hài xiū
hại tu
nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ