[zāi biàn]
tai biến
提高应付各种灾变的能力
tí gāo yìng fù gè zhǒng zāi biàn de néng lì
Nâng cao khả năng ứng phó với các loại tai biến
灾变论zāi biàn lùn
tai biến luận
thuyết tai biến; lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh
灾变说zāi biàn shuō
tai biến thuyết
thuyết thảm họa