[kē pèng]
khái bính
还是买几个塑料的盘子好,禁得起磕碰这一箱瓷器没包装好,一路磕磕碰碰的,碎了不少
hái shì mǎi jǐ gè sù liào de pán zi hǎo , jìn dé qǐ kē pèng zhè yì xiāng cí qì méi bāo zhuāng hǎo , yí lù kē kē pèng pèng de , suì le bù shǎo
Tốt hơn là nên mua vài cái đĩa nhựa, chịu được va đập. Thùng này bằng sứ không đóng gói cẩn thận, trên đường va chạm nhiều, vỡ không ít.
衣架放在走廊里,晚上走路的时候总是磕碰
yī jià fàng zài zǒu láng lǐ , wǎn shàng zǒu lù de shí hòu zǒng shì kē pèng
Móc áo để ở hành lang, buổi tối đi lại luôn va vào.
几家住一个院子,有点儿磕碰是难免的
jǐ jiā zhù yí gè yuàn zi , yǒu diǎn er kē pèng shì nán miǎn de
Vài nhà ở chung một sân, có chút va chạm là khó tránh khỏi.