[kē pèng ér]
khái bính nhi
花瓶口上有个磕碰儿
huā píng kǒu shàng yǒu gè kē pèng ér
Miệng lọ hoa có một vết va chạm.
不能遇到点儿磕碰儿就泄气
bù néng yù dào diǎn ér kē pèng ér jiù xiè qì
Không thể gặp chút va chạm mà nản lòng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.