[bái shǒu]
bạch thủ
白手起家
bái shǒu qǐ jiā
tay trắng làm nên sự nghiệp
这一场白手夺刀演得很精彩
zhè yì chǎng bái shǒu duó dāo yǎn dé hěn jīng cǎi
màn đoạt dao bằng tay không này diễn rất hay
白手套bái shǒu tào
bạch thủ sáo
găng tay trắng; người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng
白手起家bái shǒu qǐ jiā
bạch thủ khởi gia
gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không