[bái]
bạch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
白醭bái bú
bạch phốc
Nấm mốc trắng mọc trên bề mặt giấm, nước tương,...
白地bái dì
bạch địa
Đất không trồng trọt; đất không có cây cối, nhà cửa; mặt nền màu trắng để làm nổi bật.
白面bái miàn
bạch miến
bột mì; bột; heroin
白相bái xiāng
bạch tương
Chơi đùa; đùa giỡn
白眼bái yǎn
bạch nhãn
liếc nhìn ai đó; nhìn với ánh mắt khinh bỉ; một cái nhìn khinh miệt
白色bái sè
bạch sắc
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
白肉bái ròu
bạch nhục
thịt lợn luộc; thịt trắng
白头bái tóu
bạch đầu
đầu bạc; tuổi già
白道bái dào
bạch đạo
quỹ đạo mặt trăng; hợp pháp; chính trực
白搭bái dā
bạch đáp
không có tác dụng; không tốt
白酒bái jiǔ
bạch tửu
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; rượu trắng
白剧bái jù
bạch kịch
Loại hình hí khúc chính của dân tộc Bạch, lịch sử lâu đời, phổ biến ở vùng dân tộc Bạch cư trú phía tây Vân Nam.