[bái yǎn]
bạch nhãn
白眼看人I遭人白眼
bái yǎn kàn rén I zāo rén bái yǎn
Nhìn người bằng ánh mắt khinh bỉ thì cũng bị người ta khinh bỉ
白眼狼bái yǎn láng
bạch nhãn lang
kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát
白眼珠bái yǎn zhū
bạch nhãn châu
lòng trắng của mắt
白眼儿狼bái yǎn ér láng
bạch nhãn nhi lang
Kẻ vong ân bội nghĩa
白眼河燕bái yǎn hé yàn
bạch nhãn hà yến
chim nhạn sông mắt trắng
白眼珠儿bái yǎn zhū ér
bạch nhãn châu nhi
biến thể er hoá của 白眼珠[bai2 yan3 zhu1]
白眼𫛭鹰bái yǎn kuáng yīng
diều trắng mắt
翻白眼fān bái yǎn
phiên bạch nhãn
đảo mắt