[bái dì]
bạch địa
留下一块白地准备种白薯
liú xià yí kuài bái dì zhǔn bèi zhǒng bái shǔ
Để lại một khoảnh đất trống để trồng khoai lang
村子被烧成一片白地
cūn zǐ bèi shāo chéng yí piàn bái dì
Làng bị đốt thành bình địa
白地儿红花儿
bái dì ér hóng huā ér
Đất trống hoa đỏ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.