[bái dào]
bạch đạo
在生意场上,他黑道白道都走过
zài shēng yì chǎng shàng , tā hēi dào bái dào dōu zǒu guò
Trong thương trường, anh ta đã từng đi cả đường chính lẫn đường tà
他跟白道黑道都有来往
tā gēn bái dào hēi dào dōu yǒu lái wǎng
Anh ta có quan hệ với cả giới chính thống lẫn giới ngầm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.