[dāng]
不当不知柴米费 我年纪轻,当不了家夕人民当做主
bù dāng bù zhī chái mǐ fèi wǒ nián jì qīng , dāng bù liǎo jiā xī rén mín dàng zuò zhǔ
Không biết chi phí sinh hoạt, tôi còn trẻ, không quán xuyến việc nhà được, nhân dân làm chủ
当菜
dāng cài
Làm món ăn
当一声,铁锅掉在地上
dāng yì shēng , tiě guō diào zài dì shàng
Kêu lên một tiếng, nồi sắt rơi xuống đất
当的事,一做完。另见260页 dangri
dāng de shì , yí zuò wán 。 lìng jiàn 260 yè dangri
Việc quan trọng, làm xong. Xem thêm trang 260 dangri
当世dāng shì
đương
thời hiện tại; đang tại chức; người đương nhiệm hiện tại
当夜dāng yè
đương
vào đêm đó
当众dāng zhòng
đương
trước công chúng; trước mặt mọi người
当日dāng rì
đương
vào ngày đó
当班dāng bān
đương
làm ca của mình
当差dāng chāi
đương
Làm quan lại nhỏ hoặc làm đầy tớ; người hầu nam
当归dāng guī
đương
đương quy
当前dāng qián
đương
thời điểm hiện tại; đối mặt với
当选dāng xuǎn
đương
được bầu; chọn
当当dāng dāng
đang đang
đing đông
当局dāng jú
đương
giới chức trách
当权dāng quán
đương
nắm quyền