[dāng dāng]
đang đang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
当当车dāng dāng chē
đang đang xa
xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]
响当当xiǎng dāng dāng
hưởng đang đang
vang dội; to lớn; nổi tiếng
满当当mǎn dāng dāng
mãn đương
đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn
叮叮当当dīng dīng dāng dāng
đinh đinh đang đang
ding dong; tiếng chuông reo; âm thanh loảng xoảng
满满当当mǎn mǎn dāng dāng
mãn mãn đương
đầy ắp; hoàn toàn chật kín