[dāng rì]
đương
这位老艺术家年过古稀,仍不减当日风来。另见262页 dangri
zhè wèi lǎo yì shù jiā nián guò gǔ xī , réng bù jiǎn dāng rì fēng lái 。 lìng jiàn 262 yè dangri
Nghệ sĩ già này đã ngoài bảy mươi nhưng phong thái ngày xưa vẫn không hề giảm sút.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.