[yòng gōng]
dụng công
他正在图书馆里用功
tā zhèng zài tú shū guǎn lǐ yòng gōng
Anh ấy đang miệt mài trong thư viện
读书很用功
dú shū hěn yòng gōng
Học hành rất chăm chỉ
有用功yǒu yòng gōng
hữu dụng công
Công cơ học để khắc phục lực có ích (như trọng lượng vật được cần cẩu nâng lên)
无用功wú yòng gōng
vô dụng công
Công vô ích; công cơ học khắc phục lực cản phụ; công sức bỏ ra không có kết quả.