[kè kǔ]
khắc khổ
刻苦钻研
kè kǔ zuān yán
Nghiên cứu miệt mài
学习刻苦
xué xí kè kǔ
Học hành chăm chỉ
他生活一向很刻苦
tā shēng huó yí xiàng hěn kè kǔ
Anh ấy luôn sống rất lam lũ
刻苦努力kè kǔ nǔ lì
khắc khổ nỗ lực
cần cù; dốc sức
刻苦学习kè kǔ xué xí
khắc khổ học tập
học hành chăm chỉ; cần cù
刻苦耐劳kè kǔ nài láo
khắc khổ nại lao
chịu khó chịu khổ; siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
刻苦钻研kè kǔ zuān yán
khắc khổ khoan
học tập chăm chỉ
学习刻苦xué xí kè kǔ
học tập khắc khổ
học tập chăm chỉ; cần cù
勤奋刻苦qín fèn kè kǔ
cần phấn khắc khổ
siêng năng; cần cù