[gōng]
công
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
功劳gōng láo
công lao
đóng góp; công trạng; sự công nhận
功绩gōng jì
công tích
chiến công; đóng góp; công lao và thành tựu
功令gōng lìng
công lệnh
mệnh lệnh
功能gōng néng
công năng
chức năng; khả năng
功效gōng xiào
công hiệu
hiệu quả
功课gōng kè
công khoá
bài tập; giao bài; nhiệm vụ
功过gōng guò
công quá
công và tội; đóng góp và sai lầm
功勋gōng xūn
công huân
thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp
功德gōng dé
công đức
thành tựu và đức hạnh
功烈gōng liè
công liệt
thành tựu
功用gōng yòng
công dụng
chức năng
功罪gōng zuì
công tội
công lao và tội ác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.