[shēng chǎn]
sinh sản
工业生产
gōng yè shēng chǎn
Sản xuất công nghiệp
发展生产生产出更好的产品
fā zhǎn shēng chǎn shēng chǎn chū gèng hǎo de chǎn pǐn
Phát triển sản xuất, sản xuất ra sản phẩm tốt hơn
生产线shēng chǎn xiàn
sinh sản tuyến
dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
生产者shēng chǎn zhě
sinh sản giả
nhà sản xuất; nhà chế tạo; sinh vật tự dưỡng
生产队shēng chǎn duì
sinh sản đội
đội sản xuất
生产力shēng chǎn lì
sinh sản lực
khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
生产率shēng chǎn lǜ
năng suất; hiệu quả sản xuất
生产方式shēng chǎn fāng shì
sinh sản phương thức
Khái niệm kinh tế chính trị Mác-Lênin; cách thức con người tạo ra của cải vật chất, bao gồm lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
生产工具shēng chǎn gōng jù
sinh sản công cụ
Dụng cụ con người dùng để thay đổi đối tượng lao động trong quá trình sản xuất; máy móc, nông cụ, thiết bị
生产关系shēng chǎn guān xì
sinh sản quan hệ
quan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội
生产劳动shēng chǎn láo dòng
sinh sản lao
lao động sản xuất
生产单位shēng chǎn dān wèi
sinh sản đơn
đơn vị sản xuất
生产基金shēng chǎn jī jīn
sinh sản cơ kim
Phần vốn của doanh nghiệp nằm trong lĩnh vực sản xuất
生产总值shēng chǎn zǒng zhí
sinh sản tổng trị
tổng sản phẩm quốc nội; tổng giá trị sản xuất