[xióng]
hùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
熊猫xióng māo
hùng miêu
gấu trúc
熊市xióng shì
hùng thị
thị trường suy thoái
熊倪xióng ní
hùng nghê
Xiong Ni, vận động viên nhảy cầu Trung Quốc
熊包xióng bāo
hùng bao
người vô dụng; vô tích sự
熊抱xióng bào
hùng bão
cái ôm gấu; ôm ai đó thật chặt
熊掌xióng zhǎng
hùng chưởng
móng gấu
熊本xióng běn
hùng bản
thành phố và tỉnh Kumamoto ở phía tây Kyūshū 九州, Nhật Bản
熊熊xióng xióng
hùng hùng
bừng bừng; rực cháy
熊狸xióng lí
hùng ly
cầy mực hay mèo gấu
熊猴xióng hóu
hùng hầu
khỉ mốc Assam
熊罴xióng pí
hùng bi
chiến binh dũng mãnh; chiến sĩ quả cảm
熊胆xióng dǎn
hùng đảm
mật gấu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.