[rè xīn]
nhiệt tâm
热心人 热心给大家办事
rè xīn rén rè xīn gěi dà jiā bàn shì
Người nhiệt tình, nhiệt tình giúp mọi người làm việc
他对工会工作很热心
tā duì gōng huì gōng zuò hěn rè xīn
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc công đoàn
热心肠rè xīn cháng
nhiệt tâm tràng
tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác