[rè liè]
nhiệt liệt
气氛热烈
qì fēn rè liè
Không khí sôi nổi.
热烈响应
rè liè xiǎng yìng
Hưởng ứng nhiệt liệt.
热烈的掌声
rè liè de zhǎng shēng
Tràng pháo tay nồng nhiệt.
小组会上发言很热烈
xiǎo zǔ huì shàng fā yán hěn rè liè
Phát biểu trong buổi họp nhóm rất sôi nổi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.