[jīn jīn]
tân tân
津津有味
jīn jīn yǒu wèi
Hào hứng, thích thú
津津乐道(很感兴趣地谈论)
jīn jīn lè dào ( hěn gǎn xìng qù dì tán lùn )
Bàn luận say sưa (rất hứng thú bàn luận)
汗津津
hàn jīn jīn
Đầm đìa mồ hôi
水津津
shuǐ jīn jīn
Ướt đẫm
淌着津津汗水
tǎng zhe jīn jīn hàn shuǐ
Đầm đìa mồ hôi
津津有味jīn jīn yǒu wèi
tân tân hữu vị
với sự quan tâm đặc biệt; với sự thích thú lớn; hăng hái
津津乐道jīn jīn lè dào
tân tân lạc đạo
thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình
汗津津hàn jīn jīn
hãn tân tân
đẫm mồ hôi
甜津津tián jīn jīn
điềm tân tân
ngọt và ngon
咸津津xián jīn jīn
hàm tân tân
mặn mà
咸津津儿xián jīn jīn ér
hàm tân tân nhi
biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]