[rè xīn cháng]
nhiệt tâm tràng
她有一副热心肠
tā yǒu yí fù rè xīn cháng
Cô ấy có một tấm lòng nhiệt tình
他是个热心肠
tā shì gè rè xīn cháng
Anh ấy là một người nhiệt tình
他很热心肠,经常帮助别人
tā hěn rè xīn cháng , jīng cháng bāng zhù bié rén
Anh ấy rất nhiệt tình, thường xuyên giúp đỡ người khác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.