[yǎn]
diễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
演习yǎn xí
diễn tập
diễn tập; tập luyện; thao diễn
演奏yǎn zòu
diễn tấu
biểu diễn nhạc cụ
演义yǎn yì
diễn nghĩa
diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử
演剧yǎn jù
diễn kịch
diễn kịch
演员yǎn yuán
diễn viên
diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ
演唱yǎn chàng
diễn xướng
hát; biểu diễn thanh nhạc
演戏yǎn xì
diễn hí
diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ
演播yǎn bō
diễn bá
biểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast
演替yǎn tì
diễn thế
sự kế tiếp; trình tự phát triển tự nhiên
演歌yǎn gē
diễn ca
enka
演武yǎn wǔ
diễn võ
luyện tập võ thuật
演活yǎn huó
diễn hoạt
làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.