[yǎn yì]
diễn nghĩa
此剧是取书中若干章节加以编排贯串,演义而成
cǐ jù shì qǔ shū zhōng ruò gān zhāng jié jiā yǐ biān pái guàn chuàn , yǎn yì ér chéng
Vở kịch này được biên soạn, sắp xếp và phát triển từ một số chương trong sách.
封神演义fēng shén yǎn yì
phong thần diễn nghĩa
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho kinh kịch, phim ảnh, phim truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.
三国演义sān guó yǎn yì
tam quốc diễn nghĩa
Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã khoảng năm 200 SCN, miêu tả Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] như anh hùng và Ngụy 魏[Wei4] của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] như kẻ phản diện
隋唐演义suí táng yǎn yì
tuỳ đường diễn nghĩa
Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]