[yǎn xì]
diễn hí
登台演戏
dēng tái yǎn xì
Lên sân khấu đóng kịch
这部电影中的女主角很会演戏。1512
zhè bù diàn yǐng zhōng de nǚ zhǔ jué hěn huì yǎn xì 。1512
Nữ chính trong bộ phim này diễn rất đạt.
yan-yan
diễn diễn
演繽魇蝘戴巘厲甗鼹厌研砚咽彦艳
yǎn bīn yǎn yǎn dài yǎn lì yǎn yǎn yàn yán yàn yàn yàn yàn
diễn biên魇蝘戴巘厲甗鼹厌研砚咽彦艳
别再演戏了,你的眼泪和谎言骗不了人!
bié zài yǎn xì le , nǐ de yǎn lèi hé huǎng yán piàn bù liǎo rén !
Đừng diễn nữa, nước mắt và lời nói dối của bạn không lừa được ai đâu!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.