[mǎn]
mãn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
满七mǎn qī
mãn thất
Hoàn tất lễ "đoạn thất" (lễ cúng 7 ngày sau khi chết)
满嘴mǎn zuǐ
mãn chuỷ
đầy miệng; miệng toàn là
满额mǎn é
mãn ngạch
đủ số lượng; đạt chỉ tiêu
满口mǎn kǒu
mãn khẩu
đầy miệng; miệng nói toàn; không do dự
满孝mǎn xiào
mãn hiếu
kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
满人mǎn rén
mãn nhân
người Mãn Châu
满公mǎn gōng
mãn công
tổng cộng; tất cả
满分mǎn fēn
mãn phân
điểm tối đa
满垒mǎn lěi
mãn luỹ
các gôn đều có người
满城mǎn chéng
mãn thành
huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
满堂mǎn táng
mãn đường
toàn bộ khán giả; bán hết vé; chật kín
满面mǎn miàn
mãn diện
khắp cả mặt; đến tận mang tai
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.