[mǎn táng]
mãn đường
满堂喝彩
mǎn táng hè cǎi
Vỗ tay tán thưởng khắp nơi
近来剧院天天满堂,票不好买
jìn lái jù yuàn tiān tiān mǎn táng , piào bù hǎo mǎi
Dạo này rạp hát ngày nào cũng đông nghịt, vé khó mua
金玉满堂
jīn yù mǎn táng
Vàng bạc đầy nhà
满堂灌mǎn táng guàn
mãn đường quán
nhồi nhét; học vẹt
满堂红mǎn táng hóng
mãn đường hồng
thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm
满堂彩mǎn táng cǎi
mãn đường thái
mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn
金玉满堂jīn yù mǎn táng
kim ngọc mãn đường
nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh; nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức