[mǎn miàn]
mãn diện
笑容满面
xiào róng mǎn miàn
Mặt mày rạng rỡ
满面春风
mǎn miàn chūn fēng
Mặt mày hớn hở
满面春风mǎn miàn chūn fēng
mãn diện xuân phong
rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc
泪流满面lèi liú mǎn miàn
lệ lưu mãn diện
nước mắt chảy đầy mặt
春风满面chūn fēng mǎn miàn
xuân phong mãn diện
tươi cười rạng rỡ; phấn khởi vui vẻ
红光满面hóng guāng mǎn miàn
hồng quang mãn diện
Mặt đỏ hồng hào, tươi tắn.
怒容满面nù róng mǎn miàn
nộ dung mãn diện
cau có trong cơn giận; phẫn nộ hiện rõ trên mặt