[mǎn kǒu]
mãn khẩu
满口都是假牙
mǎn kǒu dōu shì jiǎ yá
Hàm răng giả đầy miệng
满口普通话
mǎn kǒu pǔ tōng huà
Nói tiếng phổ thông
满口谎言
mǎn kǒu huǎng yán
Toàn lời nói dối
满口之乎者也
mǎn kǒu zhī hū zhě yě
Toàn nói những lời sách vở
满口答应
mǎn kǒu dā ying
Vâng lời ngay
满口应承mǎn kǒu yìng chéng
mãn khẩu ứng thừa
hứa một cách sẵn sàng
满口称赞mǎn kǒu chēng zàn
mãn khẩu xưng tán
khen ngợi hết lời
满口胡柴mǎn kǒu hú chái
mãn khẩu hồ sài
nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
满口胡言mǎn kǒu hú yán
mãn khẩu hồ ngôn
nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
满口脏话mǎn kǒu zāng huà
mãn khẩu tang thoại
tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục
满口谎言mǎn kǒu huǎng yán
mãn khẩu hoang ngôn
tuôn ra toàn lời nói dối
满口答应mǎn kǒu dā ying
đồng ý ngay lập tức