[zhì]
trệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
滞后zhì hòu
trệ hậu
bị tụt hậu
滞纳zhì nà
trệ nạp
quá hạn; bị trễ hạn
滞缓zhì huǎn
trệ hoãn
Ngừng trệ; chậm lại
滞洪zhì hóng
trệ hồng
Tích nước chống lũ
滞留zhì liú
trệ lưu
ở lại; bị mắc kẹt; vẫn còn
滞销zhì xiāo
trệ tiêu
bán ế; khó tiêu; thứ chuyển động chậm
滞塞zhì sāi
trệ tắc
gây cản trở
滞胀zhì zhàng
trệ trướng
lạm phát đình trệ
滞纳金zhì nà jīn
trệ nạp kim
phí phạt quá hạn; phạt trả chậm
滞期费zhì qī fèi
trệ kỳ phí
phí lưu tàu
滞留锋zhì liú fēng
trệ lưu phong
front thời tiết đứng yên
板滞bǎn zhì
bản trệ
cứng đờ; đần độn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.