[zhì huǎn]
trệ hoãn
工作进度滞缓销售滞缓
gōng zuò jìn dù zhì huǎn xiāo shòu zhì huǎn
Tiến độ công việc chậm chạp, doanh số bán hàng đình trệ
滞缓癌细胞的增长
zhì huǎn ái xì bāo de zēng zhǎng
Làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư
资金不足,滞缓了经济发展
zī jīn bù zú , zhì huǎn le jīng jì fā zhǎn
Thiếu vốn đã làm chậm sự phát triển kinh tế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.