[wēn]
ôn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
温带wēn dài
ôn đới
vùng ôn đới
温度wēn dù
ôn độ
nhiệt độ
温室wēn shì
ôn thất
nhà kính
温润wēn rùn
ôn nhuận
dịu dàng; tử tế; khí hậu ôn hòa và ẩm ướt
温床wēn chuáng
ôn sàng
cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn
温乎wēn hū
ôn hồ
ấm; âm ấm
温习wēn xí
ôn tập
ôn tập
温厚wēn hòu
ôn hậu
tốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàng
温县wēn xiàn
ôn huyện
huyện Wen ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
温和wēn hé
ôn hoà
nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
温婉wēn wǎn
ôn uyển
dịu dàng; nhẹ nhàng
温存wēn cún
ôn tồn
âu yếm; trìu mến; sự âu yếm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.