[wēn rùn]
ôn nhuận
气候温润
qì hòu wēn rùn
Khí hậu ôn hòa
玉质温润
yù zhì wēn rùn
Chất ngọc ấm áp
优秀文学作品温润人们的心灵
yōu xiù wén xué zuò pǐn wēn rùn rén men de xīn líng
Tác phẩm văn học xuất sắc làm ấm lòng người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.