[tāng]
thang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
汤勺tāng sháo
thang thược
muôi canh
汤包tāng bāo
thang bao
bánh bao hấp
汤原tāng yuán
thang nguyên
huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
汤圆tāng yuán
thang viên
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
汤块tāng kuài
thang khối
viên súp
汤姆tāng mǔ
thang mẫu
Tom
汤婆tāng pó
thang bà
túi chườm nước nóng
汤川tāng chuān
thang xuyên
Yukawa; YUKAWA Hideki, nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel
汤水tāng shuǐ
thang thuỷ
Nước luộc thức ăn; nước sôi hoặc nước nóng
汤汁tāng zhī
thang trấp
canh; nước dùng
汤泉tāng quán
thang tuyền
suối nước nóng
汤加tāng jiā
thang gia
Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.