[jiāng]
giang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
江北jiāng běi
giang bắc
Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], Chiết Giang
江南jiāng nán
giang nam
phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang
江口jiāng kǒu
giang khẩu
Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
江夏jiāng xià
giang hạ
quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
江天jiāng tiān
giang thiên
Khoảng không rộng lớn trên mặt sông
江孜jiāng zī
giang tư
thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
江宁jiāng níng
giang ninh
quận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
江安jiāng ān
giang an
huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
江山jiāng shān
giang sơn
Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
江岸jiāng àn
giang ngạn
quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
江川jiāng chuān
giang xuyên
huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
江东jiāng dōng
giang đông
quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.