[jiāng nán]
giang nam
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
江南区jiāng nán qū
giang nam khu
quận Giang Nam của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây; quận Gangnam, Seoul
江南省jiāng nán shěng
giang nam tỉnh
tên tỉnh thời nhà Thanh bao gồm nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang, với thủ phủ tại Nam Kinh
江南大学jiāng nán dà xué
giang nam đại học
Đại học Giang Nam
江南水乡jiāng nán shuǐ xiāng
giang nam thuỷ hương
mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô
哀江南赋āi jiāng nán fù
ai giang nam phú
"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝
大江南北dà jiāng nán běi
đại giang nam bắc
bờ nam và bắc của sông Trường Giang; khắp Trung Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.