[qì cū]
khí thô
我这个人气粗,大家多担待着点儿
wǒ zhè ge rén qì cū , dà jiā duō dān dài zhe diǎn ér
Tôi là người hơi cục cằn, mọi người thông cảm cho
气粗胆壮
qì cū dǎn zhuàng
Gan to mật lớn
财大气粗
cái dà qì cū
Giàu mà kiêu
财大气粗cái dà qì cū
tài đại khí thô
giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo