[mǔ]
mẫu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
母液mǔ yè
mẫu dịch
Dung dịch bão hòa còn lại sau khi tách kết tủa hoặc tinh thể
母音mǔ yīn
mẫu âm
nguyên âm
母丧mǔ sàng
mẫu táng
cái chết của mẹ
母亲mǔ qīn
mẫu thân
mẹ; cũng đọc là [mu3 qin5]
母哈mǔ hā
mẫu ha
chó husky cái
母子mǔ zǐ
mẫu tử
mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi
母弹mǔ tán
mẫu đàn
đạn mẹ
母性mǔ xìng
mẫu tính
Bản năng yêu thương con của người mẹ
母星mǔ xīng
mẫu tinh
hành tinh mẹ; sao mẹ
母机mǔ jī
mẫu cơ
máy công cụ; mẫu hạm
母板mǔ bǎn
mẫu bản
bo mạch chủ
母树mǔ shù
mẫu thụ
Cây giữ lại để lấy giống; cây dùng để lấy hạt hoặc cành
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.