[xiàng]
tượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
橡胶xiàng jiāo
tượng giao
cao su
橡皮xiàng pí
tượng bì
cao su; cục tẩy
橡子xiàng zǐ
tượng tử
hạt sồi
橡木xiàng mù
tượng mộc
bằng gỗ sồi
橡树xiàng shù
tượng thụ
cây sồi
橡实xiàng shí
tượng thực
hạt sồi
橡椀xiàng wǎn
tượng oản
Vỏ hình chén của quả cây sồi
橡皮擦xiàng pí cā
tượng bì sát
cục tẩy; cao su
橡皮泥xiàng pí ní
tượng bì nê
đất sét dẻo; đất nặn
橡皮球xiàng pí qiú
tượng bì cầu
quả bóng cao su
橡皮筋xiàng pí jīn
tượng bì cân
dây thun
橡皮线xiàng pí xiàn
tượng bì tuyến
dây điện; cáp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.