[xiàng pí]
tượng bì
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
橡皮擦xiàng pí cā
tượng bì sát
cục tẩy; cao su
橡皮泥xiàng pí ní
tượng bì nê
đất sét dẻo; đất nặn
橡皮球xiàng pí qiú
tượng bì cầu
quả bóng cao su
橡皮筋xiàng pí jīn
tượng bì cân
dây thun
橡皮线xiàng pí xiàn
tượng bì tuyến
dây điện; cáp
橡皮膏xiàng pí gāo
tượng bì cao
băng dính cá nhân; băng keo cá nhân
橡皮圈xiàng pí quān
tượng bì khuyên
Phao tập bơi; vòng cao su, nhựa nhỏ dùng để buộc đồ
橡皮艇xiàng pí tǐng
tượng bì đĩnh
Thuyền nhỏ dùng trên mặt nước, làm bằng khung kim loại hoặc gỗ, vỏ bằng vải cao su, bơm hơi
橡皮图章xiàng pí tú zhāng
tượng bì đồ chương
Chỉ người hoặc cơ quan chỉ có danh nghĩa mà không có thực quyền