[zhà]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
柞蚕zuò cán
tạc tằm
Côn trùng, lớn hơn tằm, ấu trùng trước khi hóa nhộng có lông dài màu nâu, ăn lá cây sáp, sồi, v.v., tơ nhả ra là nguyên liệu quan trọng để dệt vải
柞栎zhà lì
cây sồi Mông Cổ; xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]
柞水zhà shuǐ
huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
柞木zhà mù
Cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ thường xanh, thân có gai, lá hình trứng, mép có răng cưa, hoa nhỏ màu vàng trắng, quả mọng hình cầu. Gỗ cứng, có thể dùng làm đồ nội thất
柞丝绸zuò sī chóu
tạc tơ trù
Lụa tơ tằm dệt từ tơ của loài ngài sáp, dệt trơn, có bóng. Thích hợp làm quần áo mùa hè. Trước đây gọi là lụa kén. Đồ cúng tế đã qua sử dụng trong các nghi lễ cổ xưa của nhà vua
柞水县zhà shuǐ xiàn
huyện Zhashui ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.