[tà]
tháp
卧病一
wò bìng yī
Nằm liệt giường một thời gian
榻床tà chuáng
tháp sàng
tràng kỷ; ghế dài
榻榻米tà tà mǐ
tháp tháp mễ
tatami
扫榻sǎo tà
tảo tháp
Dọn giường, tỏ ý chào đón khách
病榻bìng tà
bệnh tháp
giường bệnh
卧榻wò tà
ngoạ tháp
ghế dài; giường hẹp
下榻xià tà
hạ tháp
lưu trú
汗榻儿hàn tà ér
hãn tháp nhi
Áo lót mặc sát người mùa hè (phương ngữ)