[wò tà]
ngoạ tháp
一横陈
yì héng chén
Nằm dài
卧榻之侧,岂容他人鼾睡(比喻不许别人優入自己的势力范围)
wò tà zhī cè , qǐ róng tā rén hān shuì ( bǐ yù bù xǔ bié rén yōu rù zì jǐ de shì lì fàn wéi )
Giường ta sao dung kẻ khác ngủ khò
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.