[bǎn]
bản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
板刷bǎn shuā
bản xoát
bàn chải cọ rửa
板块bǎn kuài
bản khối
tấm; mảng kiến tạo; lĩnh vực
板型bǎn xíng
bản hình
Kiểu dáng; mẫu mã
板子bǎn zǐ
bản tử
tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn
板实bǎn shí
bản thực
(Đất) cứng chắc; (bìa sách, quần áo) phẳng phiu, thẳng thớm; (thân thể) khỏe mạnh, cường tráng
板寸bǎn cùn
bản thốn
kiểu tóc cua
板岩bǎn yán
bản nham
đá phiến
板式bǎn shì
bản thức
Nhịp điệu trong ca kịch (như: mạn bản, khoái bản, nhị lục, lưu thủy trong Kinh kịch)
板房bǎn fáng
bản phòng
nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác
板扎bǎn zhā
bản trát
tuyệt vời; xuất sắc
板材bǎn cái
bản tài
Vật liệu dạng tấm
板凳bǎn dèng
bản đắng
ghế băng hoặc ghế đẩu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.