[lái de]
lai đắc
粗细活儿她都来得
cū xì huó ér tā dōu lái de
Việc gì cô ấy cũng làm được
他说话有点儿口吃,笔底下倒来得
tā shuō huà yǒu diǎn er kǒu chī , bǐ dǐ xià dǎo lái de
Anh ấy nói hơi lắp, nhưng viết thì lại rất trôi chảy
海水比淡水重,因此压力也来得大
hǎi shuǐ bǐ dàn shuǐ zhòng , yīn cǐ yā lì yě lái de dà
Nước biển nặng hơn nước ngọt, vì vậy áp lực cũng lớn hơn
下棋太沉闷,还是打球来得痛快
xià qí tài chén mèn , hái shì dǎ qiú lái de tòng kuài
Chơi cờ chán ngắt, chơi bóng sướng hơn