[lái wǎng]
lai vãng
大街上来往的人很多
dà jiē shàng lái wǎng de rén hěn duō
Trên đường phố có rất nhiều người qua lại
翻修路面,禁止车辆来往
fān xiū lù miàn , jìn zhǐ chē liàng lái wǎng
Sửa chữa mặt đường, cấm xe cộ qua lại
车站上每天都有不少来来往往的旅客
chē zhàn shàng měi tiān dōu yǒu bù shǎo lái lái wǎng wǎng de lǚ kè
Mỗi ngày ở ga tàu có không ít hành khách đi đi về về
两家经常来往
liǎng jiā jīng cháng lái wǎng
Hai nhà thường xuyên qua lại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.